Các ngân hàng sau đây được Ngân hàng dự trữ của nước Úc đảm bảo:
|
Ngân hàng |
Số điện thoại liên lạc |
|---|---|
| ANZ Bank | 1800 033 285 |
| Citibank | 13 24 84 |
| Commonwealth Bank | 13 22 21 |
| HSBC | 1300 308 008 |
| Macquarie Bank | 1800 806 301 |
| National Australia Bank | 13 22 65 |
| St. George Bank | 133 330 |
| Westpac Bank | 13 20 32 |
Để mở một tài khoản ngân hàng, bạn phải đem theo giấy tờ tùy thân, chẳng hạn như hộ chiếu, giấy khai sinh, và/hoặc giấy phép lái xe. Ngân hàng sẽ cho bạn biết thông tin chính xác về những giấy tờ mà bạn cần đem theo.
Bạn cũng cần phải cung cấp mã số thuế để truy cứu khi cần thiết. Nếu không cung cấp mã số thuế, bạn có thể bị đánh thuế khá cao trên số tiền lãi của tài khoản.
Thẻ ATM (thẻ rút tiền tự động) có thể được sử dụng ở nước Úc nếu thẻ của bạn cho phép sử dụng ở phạm vi quốc tế.
Thẻ ATM của bạn phải có dấu quốc tế CIRUS, PLUS hoặc STAR international ATM hoặc dấu Interlink hoặc Maestro POS.
Mã số thuế (TFNs) sẽ do Nha thuế vụ của nước Úc (ATO) cấp để xác định cá nhân, công ty và những đối tượng nộp thuế thu nhập.
Tất cả sinh viên nước ngoài đều được xem là đối tượng đóng thuế đang sống tại nước Úc sau khi đã sống ở nước Úc được hơn 06 tháng.
Có thể tải các mẫu đơn từ trang web của Nha thuế vụ của nước Úc (ATO) hoặc bạn có thể đăng ký gửi trực tiếp tại bưu điện địa phương.
Để thanh toán các chi phí ban đầu, bạn nên mang theo một chi phiếu ngân hàng có trị giá khoản A$1500.00.
Khi bạn đã mở một tài khoản ngân hàng, thì chi phiếu ngân hàng có thể được gởi vào đó. Mất khoảng vài ngày để thanh toán chi phiếu. Vì vậy bạn nên mang theo khoảng A$300 để trang trải các chi phí cho đến khi có thể rút các khoản tiền gửi ra để chi tiêu.
Ngoài học phí, bạn phải lên kế hoạch ngân sách cho chi phí sinh hoạt
Dưới đây là thông tin chi phí sinh hoạt dự tính hàng tháng đối với một sinh viên ở với nhà dân bản xứ tại Melbourne và Sydney.
| Danh mục | Melbourne | Sydney |
|---|---|---|
|
Chi phí/tháng | ||
| Phòng đơn, nhà dân bản xứ (gồm điểm tâm và bữa tối) | $900 | $1060 |
| Ăn uống (các bữa ăn trưa và ăn nhẹ) | $252 ($9 ngày) | $295 ($10 ngày) |
| Điện thoại | $50 | $50 |
| Đi lại | $100 | $140 |
| Giặt là | $40 | $40 |
| Dụng cụ học tập | $40 | $40 |
| Quần áo, giải trí, đồ dùng cá nhân | $200 | $200 |
| Tổng chi phí hàng tháng | $1562 | $1805 |
| Tổng chi phí/năm học (40 tuần) | $15,620 | $18,050 |
Các đường link sau đây sẽ đưa bạn đến các trang web khác ngoài trang web này. Từ các trang web đó sẽ mở ra các cửa sổ thông tin khác, và được trình bày bằng tiếng Anh trừ khi có chỉ định khác
If you would like more information about our courses please contact a Student Enrolment Advisor today, or you can apply online.
![]() |
![]() |
